10
Yes
None
1
18
Search...
/vien-thong/
Thumbnail
Filter
Sort By:

Categories:

DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
33 products«1 of 2»
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image

Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA.

Thông số Tiêu chuẩn
Số sợi quang 1 – 4 sợi quang
Dây treo cáp 1.0 mm / 1.2 mm / 7×0.33 mm

7×0.4 mm

Sợi gia cường chịu lực Steel / KRP / FRP
Vỏ bảo vệ PVC / LSZH / LLPDE
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Đường kính cáp 2.0 x 3.0 ± 0.2 mm
Sức bền kéo khi lắp đặt ≥ 500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 400 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt -5 0C đến +50 0C
Nhiệt độ khi làm việc -10 0C đến +70 0C
Nhiệt độ lưu trữ -10 0C đến +70

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image

 

Thông số Tiêu chuẩn
Số sợi quang  2- 6 sợi quang
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Vỏ bảo vệ Nhựa PE màu đen
Đường kính cáp 5,5 – 7.0 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 1000 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 700 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5 0C đến 50 0C
Nhiệt độ khi làm việc – 10 0C đến 70 0C
Nhiệt độ lưu trữ – 10 0C đến 70 0C

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image
THÔNG SỐ MÔ TẢ
Loại sợi quang Sợi quang đơn mốt ITU-G652D
Số sợi quang 2 – 6
Ống lỏng Vật liệu PBT (Polybutylene Terephthalate)
Đường kính ≥ 1.8 mm
Chất điền đầy trong ống lỏng Thixotropic Jelly Compound
Sợi tổng hợp chịu lực Sợi Aramid yarn hoặc sợi chống thấm quấn quanh ống lỏng, bảo vệ sợi quang
Dây treo Vật liệu Dây thép 1.0/1.2/7×0.33/0.4 mm
Vỏ bọc PE, độ dày ≥ 0.5 mm
Màng treo Độ dày 0.6 – 1.0 mm
Lớp vỏ bảo vệ Vật liệu nhựa PE màu đen
Độ dày ≥ 0.8 mm

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ Image

Đang cập nhật …………..

CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image

Mã sản phẩm:

  • OFP77DIM Cáp ống đệm bọc chặt 3.0mm
  • OFQ77D4G Cáp ống đệm bọc chặt 2.0mm

Thông số kỹ thuật

Stt Mã sản phẩm Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất. Bền kéo (N) Nhiệt độ
Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Lưu giữ Làm việc
1 OFQ77D4G 2.0 ± 0.1 4.4±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70
2 OFP77DIM 3.0 ± 0.1 7.5±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM 2FO
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM 2FO Image

STT TÊN CHỈ TIÊU/ ĐƠN VỊ ĐO TIÊU CHUẨN
A Chỉ tiêu về sợi
Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.652.D
B Chỉ tiêu về cơ lý
20 Kích thước tổng của cáp (mm) ( 4.5 ) ±0.2
21 Trọng lượng cáp (kg/km) 19 ±1
22 Số sợi đơn mode (SMF) (sợi) 2
23 Bước sóng hoạt động của sợi quang (nm) 1310 và 1550
24 Màu sợi quang EIA/TIA-598
25 Lớp nhựa bảo vệ bên ngoài HDPE
26 Đường kính ống lỏng (mm) 1.8 ±0.1
27 Sợi gia cường binder (sợi ) 1
Sợi chống thấm (sợi) 1
Dây xé cáp (Ripcord) 1
28 Dây thép chịu lực nằm 2 bên ống đệm lỏng (mm) 2 x 0.45±0.01

Bảng TCKT chi tiết

DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT LSZH
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT LSZH Image

Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao đệm chặt vỏ bảo vệ bằng nhựa LSZH, có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL.
Dây thuê bao đệm chặt của Công ty cổ phần SAMETEL hoàn toàn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.657A1, các chỉ tiêu của IEC, EIA và TCVN 8696:2011.
Sợi quang sử dụng trong cáp là loại sợi quang đơn mốt, hoàn toàn phù hợp với các khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696: 2011.
Tất cả sợi quang, lớp phủ sợi, dây treo, dây gia cường, nhựa LSZH, đều liên tục, không có mối nối, chất lượng đồng đều (không gồ ghề, rỗ xốp, chứa bong bóng khí, bị chia tách, có vết phồng rộp, khuyết và vón cục, …).
KÝ HIỆU DÂY:
Dây thuê bao đệm chặt 1FO LSZH, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-1FO LSZH
Dây thuê bao đệm chặt 2FO LSZH, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-2FO LSZH
Dây thuê bao đệm chặt 4FO LSZH, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-4FO LSZH

Tiêu chuẩn kỹ thuật (file đính kèm)

DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM CHẶT LLDPE
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM CHẶT LLDPE Image

Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao đệm chặt vỏ bảo vệ bằng nhựa LLDPE, có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL.
Dây thuê bao đệm chặt của Công ty cổ phần SAMETEL, hoàn toàn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.657A1, các chỉ tiêu của IEC, EIA và TCVN 8696:2011.
Sợi quang sử dụng trong cáp là loại sợi quang đơn mốt, hoàn toàn phù hợp với các khuyến nghị ITU-T G.657.A1 và TCVN 8696: 2011.
Tất cả sợi quang, lớp phủ sợi, dây treo, dây gia cường, nhựa LSZH đều liên tục, không có mối nối, chất lượng đồng đều (không gồ ghề, rỗ xốp, chứa bong bóng khí, bị chia tách, có vết phồng rộp, khuyết và vón cục, …).
KÝ HIỆU DÂY:
Dây thuê bao đệm chặt 1FO LLDPE, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-1FO LLDPE
Dây thuê bao đệm chặt 2FO LLDPE, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-2FO LLDPE
Dây thuê bao đệm chặt 4FO LLDPE, Ký hiệu FTTx-Sq G.657.A1-4FO LLDPE

Tiêu chuẩn kỹ thuật (file đính kèm)

DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM LỎNG Image

Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao quang đệm lỏng có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL
Dây thuê bao quang đệm lỏng của Công ty cổ phần SAMETEL hoàn toàn phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn ITU-T G.652D; ITU-T G.657.A1, các chỉ tiêu của IEC, EIA và TCVN 8696: 2011.
Sợi quang sử dụng trong cáp là loại sợi quang đơn mốt, hoàn toàn phù hợp với các khuyến nghị ITU-T G.657.A1; ITU-T G.652.D và TCVN 8696: 2011.
Tất cả sợi quang, lớp phủ sợi, ống đệm, các chất điền đầy không dẫn điện, lớp vỏ, thành phần gia cường và dây treo đều liên tục, không có mối nối, chất lượng đồng đều và không có các khuyết tật khác.
KÝ HIỆU DÂY:
Dây thuê bao đệm lỏng 1FO (loại sợi G.657.A1), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.657.A1-1FO
Dây thuê bao đệm lỏng 2FO (loại sợi G.657.A1), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.657.A1-2FO
Dây thuê bao đệm lỏng 4FO (loại sợi G.657.A1), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.657.A1-4FO
Dây thuê bao đệm lỏng 1FO (loại sợi G.652.D), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.652.D-1FO
Dây thuê bao đệm lỏng 2FO (loại sợi G.652.D), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.652.D-2FO
Dây thuê bao đệm lỏng 4FO (loại sợi G.652.D), Ký hiệu FTTx-LT-F8 G.652.D-4FO

Tiêu chuẩn kỹ thuật (file đính kèm)

CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
CÁP TREO HÌNH SỐ 8
CÁP TREO HÌNH SỐ 8 Image
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 192 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Dây treo Dây thép mạ kẽm
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9 mm – 16.3 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 3500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2700 N
Sức bền nén 2000N/100mm
Áp suất gió tối đa 95 daN/m2
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS)
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS) Image

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 144 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Phần tử chịu lực Aramid yarn
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 11.3 mm – 18.7 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 9.0 kN – 46.0 kN
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 4.0 kN – 18 kN
Sức bền nén 2000N/100mm
Áp suất gió tối đa 95 daN/m2
Nhiệt độ khi lắp đặt – 50oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU)
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU) Image
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9.2 – 26 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N
Sức bền nén 2000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

 

CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB)
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB) Image

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Lớp bảo vệ Lớp băng nhôm chống ẩm
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9.7 mm – 17.2 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000N
Sức bền nén 2000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 50oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC)
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC) Image

 

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 12 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 6.5 mm – 8.5 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 1000 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 700N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 10oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 10oC đến 70oC

CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP (DB)
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP (DB) Image

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Lớp bảo vệ Lớp băng thép gợn song
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 13.7 mm – 32.0 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N – 3500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N – 2500 N
Sức bền nén 4000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP PHI KIM LOẠI (DBNM)
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP PHI KIM LOẠI (DBNM) Image

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 11.3 mm – 18.7 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N
Sức bền nén 4000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
HỘP SPLITTER 1x8
HỘP SPLITTER 1x8 Image
  1. Tên sản phẩm: OB14714A HỘP SPLITTER 1×8
  2. Mã sản phẩm: OB14714A
  3. Mô tả sản phẩm:

Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ hộp được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMC.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực 600 tấn.

– Kích thước: 280mm x 260mm x 100mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khóa Hộp: Hộp được khóa tại 3 vị trí (01 khóa bảo vệ, và 02 khóa cài).

– Chỉ số bảo vệ: IP 54.

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc treo tường.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

HỘP SPLITTER 1x16
HỘP SPLITTER 1x16 Image
  1. Tên sản phẩm: OB15716A HỘP SPLITTER 1×16
  2. Mã sản phẩm: OB15716A
  3. Mô tả sản phẩm:

Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ hộp được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMT.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực 600 tấn.

– Kích thước: 320mm x 295mm x 120mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khóa Hộp: Hộp được khóa tại 3 vị trí (01 khóa bảo vệ, và 02 khóa cài).

– Chỉ số bảo vệ: IP 54.

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc treo tường.

– Truy nhập sợi quang ở giữa (Mid span access): Đáp ứng.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

33 products«1 of 2»
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA. Thông... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
  Thông số Tiêu chuẩn Số sợi quang  2- 6 sợi quang ... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
THÔNG SỐ MÔ TẢ Loại sợi quang Sợi quang đơn mốt ITU-G652D ... Read More
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
Mã sản phẩm: OFP77DIM Cáp ống đệm bọc chặt 3.0mm OFQ77D4G Cáp ống đệm bọc chặt 2.0mm Thông số kỹ thuật ... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM 2FO Image
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM 2FO
STT TÊN CHỈ TIÊU/ ĐƠN VỊ ĐO TIÊU CHUẨN A Chỉ tiêu về sợi Đặc tính quang học và hình học của sợi quang đơn mốt theo khuyến nghị ITU-T G.652.D B Chỉ tiêu về cơ lý 20... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT LSZH Image
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT LSZH
Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao đệm chặt vỏ bảo vệ bằng nhựa LSZH, có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL. Dây thuê bao ... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM CHẶT LLDPE Image
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM CHẶT LLDPE
Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao đệm chặt vỏ bảo vệ bằng nhựa LLDPE, có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL. Dây thuê bao ... Read More
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG ĐỆM LỎNG
Tiêu chuẩn này bao gồm yêu cầu chung cho các loại dây thuê bao quang đệm lỏng có dung lượng sợi từ 1 đến 4 sợi quang của Công ty cổ phần SAMETEL Dây thuê bao quang đệm lỏng của Công ... Read More
CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
CÁP TREO HÌNH SỐ 8 Image
CÁP TREO HÌNH SỐ 8
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 192 sợi quang ... Read More
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS) Image
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS)
  Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 144 s... Read More
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU) Image
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU)
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 288 sợi quang ... Read More
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB) Image
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB)
  Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 288 s... Read More
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC) Image
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC)
    Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang ... Read More
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
HỘP SPLITTER 1x8 Image
HỘP SPLITTER 1x8
Tên sản phẩm: OB14714A HỘP SPLITTER 1×8 Mã sản phẩm... Read More
HỘP SPLITTER 1x16 Image
HỘP SPLITTER 1x16
Tên sản phẩm: OB15716A HỘP SPLITTER 1×16 Mã sản phẩm... Read More
33 products«1 of 2»