10
Yes
None
1
18
Nhập từ cần tìm ....
/vien-thong/
Thumbnail
Filter
Sort By:

SẢN PHẨM:

DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
TỦ - HỘP PHỐI QUANG (ODF)
Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON. Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế thành 02 phần riêng biệt (khay hàn quang và Panel chứa adaptor) giúp người dùng dễ dàng thi công.
Hộp ODF được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt trên tường. Sản phẩm có chức năng chính là kết nối cáp quang tại nhà của các khách hàng trước khi tín hiệu quang được truyền đến các thiết bị đầu cuối.
29 Sản phẩm«1 of 2»
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image

Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA.

Thông số Tiêu chuẩn
Số sợi quang 1 – 4 sợi quang
Dây treo cáp 1.0 mm / 1.2 mm / 7×0.33 mm

7×0.4 mm

Sợi gia cường chịu lực Steel / KRP / FRP
Vỏ bảo vệ PVC / LSZH / LLPDE
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Đường kính cáp 2.0 x 3.0 ± 0.2 mm
Sức bền kéo khi lắp đặt ≥ 500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 400 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt -5 0C đến +50 0C
Nhiệt độ khi làm việc -10 0C đến +70 0C
Nhiệt độ lưu trữ -10 0C đến +70

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image

 

Thông số Tiêu chuẩn
Số sợi quang  2- 6 sợi quang
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Vỏ bảo vệ Nhựa PE màu đen
Đường kính cáp 5,5 – 7.0 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 1000 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 700 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5 0C đến 50 0C
Nhiệt độ khi làm việc – 10 0C đến 70 0C
Nhiệt độ lưu trữ – 10 0C đến 70 0C

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image
THÔNG SỐ MÔ TẢ
Loại sợi quang Sợi quang đơn mốt ITU-G652D
Số sợi quang 2 – 6
Ống lỏng Vật liệu PBT (Polybutylene Terephthalate)
Đường kính ≥ 1.8 mm
Chất điền đầy trong ống lỏng Thixotropic Jelly Compound
Sợi tổng hợp chịu lực Sợi Aramid yarn hoặc sợi chống thấm quấn quanh ống lỏng, bảo vệ sợi quang
Dây treo Vật liệu Dây thép 1.0/1.2/7×0.33/0.4 mm
Vỏ bọc PE, độ dày ≥ 0.5 mm
Màng treo Độ dày 0.6 – 1.0 mm
Lớp vỏ bảo vệ Vật liệu nhựa PE màu đen
Độ dày ≥ 0.8 mm

Hình ảnh:

DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ Image

Đang cập nhật …………..

CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image

Mã sản phẩm:

  • OFP77DIM Cáp ống đệm bọc chặt 3.0mm
  • OFQ77D4G Cáp ống đệm bọc chặt 2.0mm

Thông số kỹ thuật

Stt Mã sản phẩm Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất. Bền kéo (N) Nhiệt độ
Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Lưu giữ Làm việc
1 OFQ77D4G 2.0 ± 0.1 4.4±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70
2 OFP77DIM 3.0 ± 0.1 7.5±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70

Hình ảnh:

CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
CÁP TREO HÌNH SỐ 8
CÁP TREO HÌNH SỐ 8 Image
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 192 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Dây treo Dây thép mạ kẽm
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9 mm – 16.3 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 3500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2700 N
Sức bền nén 2000N/100mm
Áp suất gió tối đa 95 daN/m2
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS)
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS) Image

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 144 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Phần tử chịu lực Aramid yarn
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 11.3 mm – 18.7 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 9.0 kN – 46.0 kN
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 4.0 kN – 18 kN
Sức bền nén 2000N/100mm
Áp suất gió tối đa 95 daN/m2
Nhiệt độ khi lắp đặt – 50oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU)
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU) Image
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9.2 – 26 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N
Sức bền nén 2000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

 

CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB)
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB) Image

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Lớp bảo vệ Lớp băng nhôm chống ẩm
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 9.7 mm – 17.2 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000N
Sức bền nén 2000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 50oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC

CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC)
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC) Image

 

 

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 12 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 6.5 mm – 8.5 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 1000 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 700N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 10oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 10oC đến 70oC

CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP (DB)
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP (DB) Image

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Lớp bảo vệ Lớp băng thép gợn song
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 13.7 mm – 32.0 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N – 3500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N – 2500 N
Sức bền nén 4000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 10oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP PHI KIM LOẠI (DBNM)
CÁP QUANG CHÔN TRỰC TIẾP PHI KIM LOẠI (DBNM) Image

Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn
Số sợi quang 2 – 288 sợi quang
Phần tử chịu lực trung tâm Fibre Reinforce Plastic (FRP)
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Băng quấn quanh lõi Băng chống thấm nước
Vỏ bảo vệ Nhựa HDPE màu đen
Đường kính ngoài của cáp 11.3 mm – 18.7 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 2700 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 2000 N
Sức bền nén 4000N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5oC đến 50oC
Nhiệt độ khi làm việc – 30oC đến 70oC
Nhiệt độ lưu trữ – 30oC đến 70oC
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
HỘP SPLITTER 1x8
HỘP SPLITTER 1x8 Image
  1. Tên sản phẩm: OB14714A HỘP SPLITTER 1×8
  2. Mã sản phẩm: OB14714A
  3. Mô tả sản phẩm:

Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ hộp được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMC.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực 600 tấn.

– Kích thước: 280mm x 260mm x 100mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khóa Hộp: Hộp được khóa tại 3 vị trí (01 khóa bảo vệ, và 02 khóa cài).

– Chỉ số bảo vệ: IP 54.

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc treo tường.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

HỘP SPLITTER 1x16
HỘP SPLITTER 1x16 Image
  1. Tên sản phẩm: OB15716A HỘP SPLITTER 1×16
  2. Mã sản phẩm: OB15716A
  3. Mô tả sản phẩm:

Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ hộp được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMT.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực 600 tấn.

– Kích thước: 320mm x 295mm x 120mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khóa Hộp: Hộp được khóa tại 3 vị trí (01 khóa bảo vệ, và 02 khóa cài).

– Chỉ số bảo vệ: IP 54.

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc treo tường.

– Truy nhập sợi quang ở giữa (Mid span access): Đáp ứng.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

HỘP SPLITTER 1x16 DẠNG 2
HỘP SPLITTER 1x16 DẠNG 2 Image

1. Tên sản phẩm: OB15716B HỘP SPLITTER 1×16
2. Mã sản phẩm: OB15716B
3. Mô tả sản phẩm:
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
4. Tiêu chuẩn kỹ thuật:
– Vỏ hộp được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.
– Vật liệu: composite SMC.
– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực 600 tấn.
– Kích thước: 320mm x 295mm x 120mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).
– Khóa Hộp: Hộp được khóa tại 3 vị trí (01 khóa bảo vệ, và 02 khóa cài).
– Chỉ số bảo vệ: IP 54.
– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc treo tường.
– Truy nhập sợi quang ở giữa (Mid span access): Đáp ứng.
– Dây thuê bao ra: đáp ứng 08FO dây thuê bao bọc chặt, 08FO dây thuê bao ống lỏng.
– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

TỦ - HỘP PHỐI QUANG (ODF)
Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON. Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế thành 02 phần riêng biệt (khay hàn quang và Panel chứa adaptor) giúp người dùng dễ dàng thi công.
Hộp ODF được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt trên tường. Sản phẩm có chức năng chính là kết nối cáp quang tại nhà của các khách hàng trước khi tín hiệu quang được truyền đến các thiết bị đầu cuối.
TỦ ODF 96 FO
TỦ ODF 96 FO Image
  1. Tên sản phẩm: OC1771CA TỦ ODF 96FO
  2. Mã sản phẩm: OC1771CA
  3. Mô tả sản phẩm:

Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON.

Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế thành 02 phần riêng biệt (khay hàn quang và Panel chứa adaptor) giúp người dùng dễ dàng thi công.

 

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ tủ được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMC.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực.

– Kích thước: 610mm x 270mm x 205mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khỏa tủ: sử dụng khóa chuyên dụng, 3 tiếp điểm.

– Chỉ số bảo vệ: IP 43

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc đặt bệ.

– Dung lượng: 96FO.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng

TỦ ODF 144 FO
TỦ ODF 144 FO Image
  1. Tên sản phẩm: OC1971DA TỦ ODF 144FO
  2. Mã sản phẩm: OC1971DA
  3. Mô tả sản phẩm:

Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON.

Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế thành 02 phần riêng biệt (khay hàn quang và Panel chứa adaptor) giúp người dùng dễ dàng thi công cả 02 phương án đấu nối cáp quang là “đấu nối” và “đấu nhảy”.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ tủ được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMC.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực.

– Kích thước: 760mm x 500mm x 340mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khỏa tủ: sử dụng khóa chuyên dụng, 3 tiếp điểm.

– Chỉ số bảo vệ: IP 43

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc đặt bệ.

– Dung lượng: 144FO.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

TỦ ODF 192 FO
TỦ ODF 192 FO Image
  1. Tên sản phẩm: OC1971EA TỦ ODF 192FO
  2. Mã sản phẩm: OC1971EA
  3. Mô tả sản phẩm:

Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON.

Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Tủ được thiết kể để lắp được 04 Module phối quang 48FO và một bộ Rulo để quản lý dây nhảy.

  1. Tiêu chuẩn kỹ thuật:

– Vỏ tủ được chế tạo từ các vật liệu có độ bền cao, chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là vùng biển.

– Vật liệu: composite SMC.

– Công nghệ chế tạo: ép nóng bằng máy ép thủy lực.

– Kích thước: 760mm x 500mm x 340mm x 3mm (cao x rộng x sâu x dày).

– Khỏa tủ: sử dụng khóa chuyên dụng, 3 tiếp điểm.

– Chỉ số bảo vệ: IP 43

– Lắp đặt: ngoài trời, treo trụ hoặc đặt bệ.

– Dung lượng: 192FO.

– Phụ kiện quang: Sam Cường, 3M, KOT … hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

29 Sản phẩm«1 of 2»
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA. Thông... Chi tiết
TCKT:
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
  Thông số Tiêu chuẩn Số sợi quang  2- 6 sợi quang ... Chi tiết
TCKT:
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
THÔNG SỐ MÔ TẢ Loại sợi quang Sợi quang đơn mốt ITU-G652D ... Chi tiết
TCKT:
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
Mã sản phẩm: OFP77DIM Cáp ống đệm bọc chặt 3.0mm OFQ77D4G Cáp ống đệm bọc chặt 2.0mm Thông số kỹ thuật ... Chi tiết
TCKT:
CÁP QUANG
Cáp quang được thiết kế phù hợp cho Outdoor. Tự treo ngoài trời giữa các tòa nhà với nhịp ngắn, trung bình. Cáp đạt chuẩn màu với TIA / EIA 568-C và ISO / IEC như 11801: 2002, IEC 60794-3-12, IEC 60794-3-21, IEC 60794-3-21, EN 60794-3-21: 2006 và bảo vệ môi trường ngoài trời UV / khắc nghiệt. Cáp gồm các sợi [6,12,24,48 đến 96]. Cáp có các thành phần [5,6,8]. Cấu trúc cáp như ống lỏng PBT có cường độ cao và co ngót thấp và mỗi ống sẽ chứa các sợi quang [6 hoặc 12] và điền đầy thixotropic để ngăn ngừa thấm nước và bảo vệ sợi khỏi bị sốc. Lõi SZ bện xung quanh một thành phần phi kim loại trung tâm (FRP). Cuối cùng một HDPE màu đen được bọc.
CÁP TREO HÌNH SỐ 8 Image
CÁP TREO HÌNH SỐ 8
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 192 sợi quang ... Chi tiết
TCKT:
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS) Image
CÁP QUANG TREO PHI KIM LOẠI (ADSS)
  Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 144 s... Chi tiết
TCKT:
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU) Image
CÁP QUANG LUỒN CỐNG (DU)
Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 288 sợi quang ... Chi tiết
TCKT:
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB) Image
CÁP QUANG LUỒN ỐNG, CÓ LỚP CHỐNG ẨM (DUMB)
  Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang 2 – 288 s... Chi tiết
TCKT:
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC) Image
CÁP QUANG TRUY NHẬP LUỒN ỐNG (DAC)
    Thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn Số sợi quang ... Chi tiết
TCKT:
HỘP SPLITTER
Hộp Splitter là tập điểm cuối cho mạng PON, dùng để phân phối cáp quang đến các thuê bao.
HỘP SPLITTER 1x8 Image
HỘP SPLITTER 1x8
Tên sản phẩm: OB14714A HỘP SPLITTER 1×8 Mã sản phẩm... Chi tiết
TCKT:
HỘP SPLITTER 1x16 Image
HỘP SPLITTER 1x16
Tên sản phẩm: OB15716A HỘP SPLITTER 1×16 Mã sản phẩm... Chi tiết
TCKT:
HỘP SPLITTER 1x16 DẠNG 2 Image
HỘP SPLITTER 1x16 DẠNG 2
1. Tên sản phẩm: OB15716B HỘP SPLITTER 1×16 2. Mã sản phẩm: OB15716B ... Chi tiết
TCKT:
TỦ - HỘP PHỐI QUANG (ODF)
Tủ ODF (Optical Distribution Frame – Tủ phối quang) là dạng tủ được sử dụng phổ biến trong hệ thống mạng AON và mạng PON. Dạng tủ này  hoạt động như một điểm trung gian đa chức năng, Tủ ODF có thể phân phối cáp quang đến các tập điểm(AP) và các tủ ODF có dung lượng nhỏ hơn hoặc trực tiếp phân phối cáp quang đến các khách hàng đặc biệt. Sản phẩm được thiết kế thành 02 phần riêng biệt (khay hàn quang và Panel chứa adaptor) giúp người dùng dễ dàng thi công.
Hộp ODF được thiết kế nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt trên tường. Sản phẩm có chức năng chính là kết nối cáp quang tại nhà của các khách hàng trước khi tín hiệu quang được truyền đến các thiết bị đầu cuối.
TỦ ODF 96 FO Image
TỦ ODF 96 FO
Tên sản phẩm: OC1771CA TỦ ODF 96FO ... Chi tiết
TCKT:
TỦ ODF 144 FO Image
TỦ ODF 144 FO
Tên sản phẩm: OC1971DA TỦ ODF 144FO Mã sản phẩm: ... Chi tiết
TCKT:
TỦ ODF 192 FO Image
TỦ ODF 192 FO
Tên sản phẩm: OC1971EA TỦ ODF 192FO Mã sản phẩm: OC1971EA ... Chi tiết
TCKT:
29 Sản phẩm«1 of 2»