10
Yes
None
1
18
Nhập từ cần tìm ....
/vien-thong/
Thumbnail
Filter
Sort By:

SẢN PHẨM:

DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image
  1. Tên sản phẩm: Cáp bọc chặt
  2. Mô tả:
Dây thuê bao quang treo bọc trực tiếp sử dụng công nghệ bọc trực tiếp sợi
quang  với lớp nhựa bọc bên ngoài, sản phẩm có tiết diện nhỏ gọn, độ uốn cong tốt nên để vận chuyển và thi công từ các tập điểm đến các hộ dân cũng như  trong các tòa nhà, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor. Thành phần chính của cáp là dây treo chịu lực, 2 sợi gia cường hai bên sợi quang nhằm bảo vệ sợi quang và lớp nhựa bọc bảo vệ bên ngoài.

Cáp chứa từ [1, 2, 4] sợi quang đơn mode theo tiêu chuẩn G.652D hoặc G.657A.

Sợi quang được bọc chặt bởi lớp nhựa bảo vệ PVC, LSZH hoặc LLDPE kết hợp các  loại sơi gia cường như: thép mã kẽm, FRP, KFRP làm tăng khả năng cơ tính cho dây quang

Cáp được thiết kế đường kính nhỏ và nhẹ, dễ dàng khi vận chuyển, xử lý, phù hợp khi thi công trong nhà hoặc ngoài trời.

Ứng dụng cho các hệ thống: mạng cục bộ, mạng thuê bao, thông tin nội bộ.

3. Thông số kỹ thuật:

 Các thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA.

Thông số  Tiêu chuẩn
Số sợi quang 1 – 4 sợi quang
Dây treo cáp 1.0 mm / 1.2 mm / 7×0.33 mm

7×0.4 mm

Sợi gia cường chịu lực Steel / KRP / FRP 
Vỏ bảo vệ PVC / LSZH / LLPDE
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt ≥ 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt ≥ 10 lần đường kính ngoài của cáp
Đường kính cáp 2.0 x 3.0 ± 0.2 mm
Sức bền kéo khi lắp đặt ≥ 500 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 400 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt -5 0C đến +50 0C
Nhiệt độ khi làm việc -10 0C đến +70 0C
Nhiệt độ lưu trữ -10 0C đến +70

 

DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image

1 Tên sản phẩm: Dây thuê bao quang ngầm đệm lỏng

2. Mô tả sản phẩm:

Dây thuê bao quang ngầm đệm lỏng sử dụng công nghệ bọc ống đệm lỏng,
và thường được thi công luồn cống. Thành phần chính gồm ống lỏng chứa sợi quang và chất điền đầy Jelly, sử dụng hai dây theo hai bên để bảo vệ ống lỏng khi thi công kéo dười cống. Xung quang ống lỏng có thêm các thành phần gia cường hay thành phần chống thấm để ngăn không cho nước thấm vào.

– Có 2- 6 sợi quang theo tiêu chuẩn G.652D.

– Cáp được bọc lớp nhựa PE chống tia tử ngoại và tác động của môi trường kết hợp sợi gia cường bằng thép.
– Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Thích hợp cho kết nối trục chính đến thuê bao.
– Cáp được thiết kế phù hợp cho sử dụng:
+ Hệ thống mạng cục bộ
+ Hệ thống mạng thuê bao
+ Hệ thống thông tin nội bộ
– Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665 và IEC, EIA.

3. Thông số kỹ thuật:

Thông số Tiêu chuẩn
Số sợi quang  2- 6 sợi quang
Hợp chất điền đầy ống lỏng Dầu Jelly
Vỏ bảo vệ Nhựa PE màu đen
Đường kính cáp 5,5 – 7.0 mm
Bán kính uốn cong nhỏ nhất khi lắp đặt 20 lần đường kính ngoài của cáp
Bán kính uốn cong nhỏ nhất sau khi lắp đặt 10 lần đường kính ngoài của cáp
Sức bền kéo khi lắp đặt 1000 N
Sức bền kéo sau khi lắp đặt 700 N
Sức bền nén 500N/100mm
Nhiệt độ khi lắp đặt – 5 0C đến 50 0C
Nhiệt độ khi làm việc – 10 0C đến 70 0C
Nhiệt độ lưu trữ – 10 0C đến 70 0C
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image

1 Tên sản phẩm: Dây thuê bao quang treo đệm lỏng

2. Mô tả sản phẩm:

– Dây thêu bao quang treo đệm lỏng sử dụng công nghệ ống đệm lỏng

nhằm bảo vệ sợi quang và giúp sợi quang dễ di chuyển bên trong ống lỏng. Sản phẩm nhỏ gọn (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor. Thành phần chính gồm dây treo chịu lực, ống đệm lỏng, thành phần gia cường nhằm tăng cường bảo vệ ống ỏng và lớp nhựa bọc bảo vệ bên ngoài.

– Có 2- 6 sợi quang theo tiêu chuẩn G.652D.

– Cáp được bọc lớp nhựa PE chống tia tử ngoại và tác động của môi trường kết hợp sợi chịu lực bằng thép và các sợi gia cường.
– Cáp có đường kính nhỏ, gọn và nhẹ, dễ dàng khi lắp đặt, xử lý và vận chuyển. Thích hợp cho kết nối trục chính đến thuê bao.
– Cáp được thiết kế phù hợp cho sử dụng:
+ Hệ thống mạng cục bộ
+ Hệ thống mạng thuê bao
+ Hệ thống thông tin nội bộ
– Các thông số cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665 và IEC, EIA.

3. Thông số kỹ thuật:

 

THÔNG SỐ MÔ TẢ
Loại sợi quang Sợi quang đơn mốt ITU-G652D
Số sợi quang 2 – 6
Ống lỏng Vật liệu PBT (Polybutylene Terephthalate)
Đường kính ≥ 1.8 mm
Chất điền đầy trong ống lỏng Thixotropic Jelly Compound
Sợi tổng hợp chịu lực Sợi Aramid yarn hoặc sợi chống thấm quấn quanh ống lỏng, bảo vệ sợi quang
Dây treo Vật liệu Dây thép 1.0/1.2/7×0.33/0.4 mm
Vỏ bọc PE, độ dày ≥ 0.5 mm
Màng treo Độ dày 0.6 – 1.0 mm
Lớp vỏ bảo vệ Vật liệu nhựa PE màu đen
Độ dày ≥ 0.8 mm
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC TRỰC TIẾP DẠNG KHÔ Image

Đang cập nhật …………..

CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image
  1. Tên sản phẩm: Cáp ống đệm bọc chặt với 2.0mm và 3.0mm
  2. Mã sản phẩm: OFP77DIM Cáp ống đệm bọc chặt 3.0mm; OFQ77D4G Cáp ống đệm bọc chặt 2.0mm
  3. Mô tả:

Thiết kế cáp bọc chặt trong nhà có chứa 900μm đệm chặt để sử dụng trong các ứng dụng các ứng dụng kết nối ngắn với lớp nhựa bọc LSZH. Sợi quang và lớp nhựa bọc dễ dàng xả sợi cho phép dễ dàng kết nối cáp với đầu kết nối. Thiết kế cáp linh hoạt cho phép lắp đặt dễ dàng trong nhiều môi trường lắp đặt khác nhau. Dây cáp đệm chặt chuẩn cho phép các lắp ghép đầu cuối cho các kết nối nhanh.

Chiều dài tùy theo nhu cầu sử dụng.

3. Thông số kỹ thuật

Stt Mã sản phẩm Đường kính (mm) Trọng lượng (kg/km) Bán kính uốn cong nhỏ nhất. Bền kéo (N) Nhiệt độ
Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Khi lắp đặt Sau khi lắp đặt Lưu giữ Làm việc
1 OFQ77D4G 2.0 ± 0.1 4.4±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70
2 OFP77DIM 3.0 ± 0.1 7.5±0.5 20D 10D 60 30 -30 đến +70 -20 đến +70
DÂY THUÊ BAO QUANG
Dây thuê bao quang (số sợi từ 1-6 sợi). Vì nhỏ gọn và có độ uốn cong cao nên dây thuê bao thường được sử dụng kết nối từ các tập điểm đên các hộ gia đình, cáp này thích hợp cho lắp đặt Indoor và outdoor.
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT Image
DÂY THUÊ BAO QUANG BỌC CHẶT
Tên sản phẩm: Cáp bọc chặt Mô tả: Dây thuê bao quang treo bọc trực tiếp sử dụng công nghệ bọc trực tiếp sợi quang  với lớp nhựa bọc b... Chi tiết
TCKT:
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG NGẦM ĐỆM LỎNG
1 Tên sản phẩm: Dây thuê bao quang ngầm đệm lỏng 2. Mô tả sản phẩm: – Dây thuê bao quang ngầm đệm lỏng sử dụng công nghệ bọc ống đệm lỏng, ... Chi tiết
TCKT:
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG Image
DÂY THUÊ BAO QUANG TREO ĐỆM LỎNG
1 Tên sản phẩm: Dây thuê bao quang treo đệm lỏng 2. Mô tả sản phẩm: – Dây thêu bao quang treo đệm lỏng sử dụng công nghệ ống đệm lỏng nhằm bảo vệ s... Chi tiết
TCKT:
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm Image
CÁP ỐNG ĐỆM BỌC CHẶT VỚI 2.0 mm và 3.0mm
Tên sản phẩm: Cáp ống đệm bọc chặt với 2.0mm và 3.0mm ... Chi tiết
TCKT: